Phép dịch "pester" thành Tiếng Việt

làm phiền, quấy rầy, nhiễu là các bản dịch hàng đầu của "pester" thành Tiếng Việt.

pester verb ngữ pháp

(transitive) To bother, harass or annoy persistently. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • làm phiền

    And I thought maybe I should pester you at home as not all of my points are narrowly legal.

    Tôi nghĩ là nên làm phiền ông ở nhà vì không phải mọi chủ ý của tôi đều hợp pháp.

  • quấy rầy

    verb

    While smaller lizards prey on the flies that pester the colony.

    Trong khi thằn lằn nhỏ bắt những con côn trùng quấy rầy bầy cự đà.

  • nhiễu

    verb
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • kè nhè
    • làm khó chịu
    • nhũng nhiễu
    • quấy nhiễu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pester " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Pester
+ Thêm

"Pester" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Pester trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "pester" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pester" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch