Phép dịch "perpetrator" thành Tiếng Việt

kẻ gây ra, thủ phạm là các bản dịch hàng đầu của "perpetrator" thành Tiếng Việt.

perpetrator noun ngữ pháp

One who perpetrates; esp., one who commits an offence or crime. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kẻ gây ra

    The Court also rebuked the former government of Georgia for its inaction in prosecuting the perpetrators of the criminal action.

    Tòa cũng khiển trách chính phủ trước đây của Georgia vì đã trì trệ trong việc khởi tố những kẻ gây ra tội ác này.

  • thủ phạm

    We've been looking at him as a victim, but he's really a perpetrator.

    Chúng tôi đã coi ông như một nạn nhân. nhưng ông ta thực sự là thủ phạm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " perpetrator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "perpetrator" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • biểu diễn tồi · gây ra · phạm · thực hiện tồi · trình bày không hay
  • sạ trình bày · sự biểu diễn tồi · sự gây ra · sự phạm · sự thực hiện tồi
  • biểu diễn tồi · gây ra · phạm · thực hiện tồi · trình bày không hay
Thêm

Bản dịch "perpetrator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch