Phép dịch "people" thành Tiếng Việt

nhân dân, người, 人民 là các bản dịch hàng đầu của "people" thành Tiếng Việt.

people verb noun ngữ pháp

used as plural of person ; a body of human beings considered generally or collectively; a group of two or more persons. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhân dân

    noun

    a body of human beings; a group of two or more persons [..]

    Now, the good news is that my people were able to save a portion of the money.

    Tin tốt là nhân dân tôi đã có thể cứu được một phần tiền của mình.

  • người

    noun

    a body of human beings; a group of two or more persons

    There are so many people at this concert.

    Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.

  • 人民

    noun

    a body of human beings; a group of two or more persons [..]

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dân
    • gia đình
    • dân tộc
    • bá tánh
    • bách tính
    • dân chúng
    • mọi người
    • người dân
    • người ta
    • nhân viên
    • tộc
    • nhân
    • họ hàng
    • bà con
    • con người
    • di dân
    • người ở
    • những người làm
    • những người theo hầu
    • những người tuỳ tùng
    • quần chúng
    • quốc dân
    • sinh linh
    • thiên hạ
    • đồng bào
    • tính
    • gia đinh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " people " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

People

The link to the list of contacts from your mail and messenger accounts.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Mọi người

    The link to the list of contacts from your mail and messenger accounts.

    People used to think that only humans could use language.

    Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.

Hình ảnh có "people"

Các cụm từ tương tự như "people" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "people" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch