Phép dịch "pen drive" thành Tiếng Việt

bút nhớ là bản dịch của "pen drive" thành Tiếng Việt.

pen drive noun ngữ pháp

A small electronic device used to store digital data, more portable and robust than a hard drive, ranging in capacities from 64MB to 256GB. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bút nhớ

    a small electronic device used to store digital data

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pen drive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "pen drive"

Thêm

Bản dịch "pen drive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch