Phép dịch "peace" thành Tiếng Việt
hoà bình, hòa bình, yên tĩnh là các bản dịch hàng đầu của "peace" thành Tiếng Việt.
A state of tranquility, quiet, and harmony, e.g., a state free from civil disturbance. [..]
-
hoà bình
nountranquility, quiet, harmony; absence of violence [..]
For elections did not bring peace and stability and security in Libya.
Vì những cuộc bầu cử không đem lại hoà bình, sự ổn định hay an ninh cho Libya.
-
hòa bình
nounharmony; lack of conflict in personal relations [..]
If you wish for peace, prepare for war.
Nếu bạn muốn hòa bình, hãy chuẩn bị cho chiến tranh.
-
yên tĩnh
nounstate of mind
I am looking forward to the peace and quiet.
Tôi đang tìm kiếm sự thanh bình và yên tĩnh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thái bình
- 和平
- 太平
- trật tự
- yên ổn
- an
- an lạc
- bình an
- hòa khí
- sự bình an
- sự yên bình
- hòa
- sự yên tĩnh
- bình yên
- hoà ước
- sự an tâm
- sự hoà thuận
- sự yên lặng
- sự yên ổn
- thời bình
- hoà
- an ninh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " peace " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Peace (play)
"Peace" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Peace trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "peace"
Các cụm từ tương tự như "peace" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hòa bình - lối sống văn minh
-
Những biểu tượng hòa bình
-
nghị hòa
-
thời bình
-
Chiến tranh và hòa bình
-
bình trị
-
lễ vật cầu hoà · lễ vật tạ ơn chúa · đồ lễ để chuộc tội
-
Nhà hoạt động vì hoà bình