Phép dịch "participate" thành Tiếng Việt
tham gia, tham dự, có phần nào là các bản dịch hàng đầu của "participate" thành Tiếng Việt.
participate
adjective
verb
ngữ pháp
To join in, to take part, to involve oneself. [..]
-
tham gia
verbto join in, to take part, to involve oneself
Those not participating will be engaged as they watch the other children.
Các em không tham gia sẽ tham gia khi chúng nhìn các em khác.
-
tham dự
First of all, a little bit of audience participation.
Trước hết, với một số khán giả tham dự.
-
có phần nào
-
cùng góp phần
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " participate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "participate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
góp phần · tham gia
-
tham chiến
-
người tham dự · người tham gia · tham dự · tham gia
-
beänh vieän cuøng goùp phaàn hay tham gia
-
ñang tham gia, ñang goùp phaàn vaøo, ñang tham döï
-
sự góp phần vào · sự tham dự · sự tham gia · tham gia
-
söï ñoùng goùp veà vaät chaát, söï tham gia caàn thieát
-
người góp phần vào · người tham dự · người tham gia
Thêm ví dụ
Thêm