Phép dịch "paralyze" thành Tiếng Việt
làm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra là các bản dịch hàng đầu của "paralyze" thành Tiếng Việt.
paralyze
verb
ngữ pháp
(transitive) To afflict with paralysis. [..]
-
làm liệt
What kind of brain process would cause a paralyzed hand, skin lesions and swollen throat nodules?
Tiến triển nào mà làm liệt cánh tay tổn thương da, và sưng họng chứ?
-
làm tê liệt
Botox injections work by paralyzing muscles to stop spasms .
Phương pháp tiêm Botox hoạt động bằng cách làm tê liệt cơ để ngăn co giật .
-
làm đờ ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " paralyze " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "paralyze" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tê tái
-
bại liệt · bị liệt · liệt · làm tê liệt
-
liệt · làm tê liệt
Thêm ví dụ
Thêm