Phép dịch "panic-stricken" thành Tiếng Việt
hoảng sợ, hoang mang sợ hãi, hoảng là các bản dịch hàng đầu của "panic-stricken" thành Tiếng Việt.
panic-stricken
adjective
ngữ pháp
Very frightened, and unable to react sensibly because of panic. [..]
-
hoảng sợ
adjective -
hoang mang sợ hãi
-
hoảng
nounMy panic-stricken parents left with nothing but their months-old baby, me.
Cha mẹ tôi vì hốt hoảng chạy đã bỏ lại tất cả, chỉ đem theo tôi mới vài tháng tuổi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kinh hãi
- rụng rời
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " panic-stricken " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "panic-stricken" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hớt hải
Thêm ví dụ
Thêm