Phép dịch "paid" thành Tiếng Việt
cho, có lợi, dành cho là các bản dịch hàng đầu của "paid" thành Tiếng Việt.
paid
adjective
verb
Simple past tense and past participle of pay. [..]
-
cho
verb adpositionI paid him five dollars.
Tôi thanh toán cho anh ấy năm đô la.
-
có lợi
It's clear you guys get paid whether we profit or not.
Rõ ràng là các người sẽ được trả tiền dù chúng tôi có lợi nhuận hay không.
-
dành cho
Let us ‘not throw away our freeness of speech, which has a great reward to be paid it’—the reward of everlasting life.—Hebrews 10:35.
Chúng ta “chớ bỏ lòng dạn-dĩ mình, vốn có một phần thưởng lớn đã để dành cho”—đó là sự sống đời đời.—Hê-bơ-rơ 10:35.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mang
- mang lợi
- ngỏ
- nộp
- phải chịu hậu quả
- phải trả giá đắt
- quét hắc ín
- sinh lợi
- sơn
- thanh toán
- thưởng
- trả
- trả công
- trả tiền
- đến
- đền đáp lại
- ñaõ ñöôïc traû tieàn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " paid " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "paid" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trả một lần nữa
-
đã nộp thuế
-
CPT
-
đã trả bưu phí
-
CIP
-
được tr lưng hậu · được trả lương cao
-
DDP
Thêm ví dụ
Thêm