Phép dịch "oyster" thành Tiếng Việt
hàu, sò, con hàu là các bản dịch hàng đầu của "oyster" thành Tiếng Việt.
Any marine bivalve mollusk of the Family Ostreidae, usually found adhering to rocks or other fixed objects in shallow water along the seacoasts, or in brackish water in the mouth of rivers. [..]
-
hàu
nounfood [..]
Here we are, back to our hero, the oyster.
Và giờ, quay trở lại với những con hàu anh hùng của chúng ta.
-
sò
food
There were clams and mussels and oysters and cracked crab and snow crab and king crab.
Có trai và sò và hàu và cua vỡ và cua tuyết và cua chúa.
-
con hàu
nounHere we are, back to our hero, the oyster.
Và giờ, quay trở lại với những con hàu anh hùng của chúng ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ngao
- miếng lườn gà
- đi bắt sò
- hậu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oyster " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Oyster" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Oyster trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "oyster"
Các cụm từ tương tự như "oyster" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dầu hàu · xốt hàu
-
sò tẩm bột rán
-
Nuôi hàu
-
Điệp giấy
-
sò con
-
bãi nuôi sò
-
nấm bào ngư · nấm sò
-
bãi nuôi sò