Phép dịch "oversee" thành Tiếng Việt

giám sát, giám thị, quan sát là các bản dịch hàng đầu của "oversee" thành Tiếng Việt.

oversee verb ngữ pháp

(literally) To survey, look at something in a wide angle. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giám sát

    verb

    To be in charge of, direct and control a work done by others.

    I've been authorized by the president herself to oversee Division.

    Tôi đã được tổng thống ủy quyền giám sát Division.

  • giám thị

    noun

    So I had the privilege of overseeing that department for nine years.

    Vì vậy tôi được đặc ân giám thị ban đó trong chín năm.

  • quan sát

    verb

    Then you're making him oversee your choices.

    Vậy là do anh muốn anh ta quan sát anh?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trông nom
    • đốc suất
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " oversee " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "oversee" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "oversee" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch