Phép dịch "overrate" thành Tiếng Việt
quan trọng hóa quá mức, đánh giá quá cao là các bản dịch hàng đầu của "overrate" thành Tiếng Việt.
overrate
verb
ngữ pháp
To esteem too highly; to give greater praise than due. [..]
-
quan trọng hóa quá mức
-
đánh giá quá cao
In my opinion, the existence of life is a highly overrated phenomenon.
Theo ý anh, sự tồn tại của sự sống chỉ là một hiện tượng được đánh giá quá cao.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " overrate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "overrate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thu tô cao quá
Thêm ví dụ
Thêm