Phép dịch "over" thành Tiếng Việt

trên, qua, khắp là các bản dịch hàng đầu của "over" thành Tiếng Việt.

over adjective noun interjection adverb adposition ngữ pháp

Finished; ended or concluded. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trên

    adverb

    English is taught almost all over the world today.

    Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.

  • qua

    adjective verb adposition

    He saw the boy jump over the fence and run away.

    Anh ta đã thấy thằng nhóc nhảy qua hàng rào và chạy mất.

  • khắp

    adposition

    Environmental pollution triggered climatic changes all over Earth.

    Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sang
    • bên trên
    • hơn
    • lại
    • hết
    • kia
    • xong
    • còn lại
    • lên trên
    • lăn
    • lật
    • lật đổ
    • ngang qua
    • qua rồi
    • quá
    • trên đầu
    • vượt quá
    • xong rồi
    • xong xuôi
    • xuống
    • đảo
    • nhiều hơn
    • trên khắp
    • ngược
    • nghiêng
    • vãn
    • ngửa
    • cao hơn
    • cái thêm vào
    • cái vượt quá
    • cẩn thận
    • khắp chỗ
    • khắp nơi
    • kỹ lưỡng
    • lại nữa
    • lần nữa
    • từ đầu đến cuối
    • xong hết
    • đã qua
    • đến tận
    • ở khắp
    • ở ngoài hơn
    • ở trên
    • lên
    • bằng
    • toàn bộ
    • trong khi
    • trở lên
    • vượt qua
    • đã xong
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " over " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Over
+ Thêm

"Over" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Over trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "over"

Các cụm từ tương tự như "over" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "over" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch