Phép dịch "outwit" thành Tiếng Việt

đánh lừa, khôn hơn, láu hơn là các bản dịch hàng đầu của "outwit" thành Tiếng Việt.

outwit verb ngữ pháp

(transitive) To get the better of; to outsmart, to beat in a competition of wits. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đánh lừa

    Often we had to act fast to outwit the local clergy, who tried to prevent these showings.

    Thường thường chúng tôi phải làm thật nhanh, đánh lừa hàng giáo phẩm địa phương cố ngăn cản những buổi chiếu này.

  • khôn hơn

  • láu hơn

  • mưu mẹo hơn

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " outwit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "outwit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch