Phép dịch "outskirts" thành Tiếng Việt

ngoại ô, vùng ngoài, vùng ngoại ô là các bản dịch hàng đầu của "outskirts" thành Tiếng Việt.

outskirts noun

Plural form of outskirt.; the edges or areas around a city or town. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngoại ô

    noun

    We were taken into a slum in the outskirts of Manila.

    Chúng tôi được đưa đến một khu ổ chuột ở ngoại ô Manila.

  • vùng ngoài

    plural

    Troops are on the outskirts of Bastia, admiral.

    Binh lính ở vùng ngoài của Bastia, thưa chỉ huy.

  • vùng ngoại ô

    The rebels will reach the outskirts of the Capitol in a matter of days.

    Quân phiến loạn sẽ đến được vùng ngoại ô Capitol chỉ trong vài ngày nữa.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • outskirts
    • vùng ven
    • chu vi
    • phạm vi ngoài
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " outskirts " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "outskirts" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch