Phép dịch "outback" thành Tiếng Việt

xa xôi hẻo lán, hẻo lánh, rừng núi là các bản dịch hàng đầu của "outback" thành Tiếng Việt.

outback adjective noun adverb ngữ pháp

(Australian) can mean the desolate desert area of Australia. However the usage has other possible meanings that relate to the term bush. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • xa xôi hẻo lán

    noun

    Australian desolate desert area

  • hẻo lánh

    adjective

    But now you mention it, I happen to quite like the women of the outback.

    Nhưng giờ bà đã nói, tôi rất thích phụ nữ sống vùng xa xôi hẻo lánh.

  • rừng núi

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • rừng rú
    • vùng hẻo lánh
    • xa xôi
    • xa xôi hẻo lánh
    • ở rừng rú
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " outback " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "outback" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch