Phép dịch "otter" thành Tiếng Việt
rái cá, con rái cá, bộ lông rái cá là các bản dịch hàng đầu của "otter" thành Tiếng Việt.
Any aquatic or marine carnivorous mammal, member of the family Mustelidae, which also includes weasels, polecats, badgers, and others. [..]
-
rái cá
nounmammal
Listen, I hit a tiny little otter through the open window of a moving car.
Nghe này, tôi dãbắn một con rái cá nhỏ xíu qua cửa sổ ô tô đang chạy.
-
con rái cá
nounListen, I hit a tiny little otter through the open window of a moving car.
Nghe này, tôi dãbắn một con rái cá nhỏ xíu qua cửa sổ ô tô đang chạy.
-
bộ lông rái cá
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chó săn rái cá
- rái
- cá
- săn
- chó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " otter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A river whose source in the Blackdown Hills, Somerset, and which flows into Lyme Bay in English Channel.
-
Rái cá
Otters in front of cars.
Rái cá đứng đằng trước ô tô.
Hình ảnh có "otter"
Các cụm từ tương tự như "otter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Rái cá vuốt bé
-
Hydrictis maculicollis
-
Rái cá lớn
-
con rái cá
-
chó săn rái cá
-
chó săn rái cá
-
Rái cá biển · rái cá biển