Phép dịch "orientation" thành Tiếng Việt

sự định hướng, định hướng, hướng là các bản dịch hàng đầu của "orientation" thành Tiếng Việt.

orientation noun ngữ pháp

(uncountable) The act of orienting or the state of being oriented. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự định hướng

    which is very well known to control the orientation of attention.

    là nơi được biết đến có nhiệm vụ kiểm soát sự định hướng của sự tập trung.

  • định hướng

    noun

    And this enables them to orient in complete darkness.

    Và điều này cho phép chúng hoàn toàn định hướng được trong bóng tối.

  • hướng

    The direction a publication will be printed on a sheet of paper. You can choose either portrait, which is the taller-than-wide orientation, or landscape, which is the wider-than-tall orientation.

    And this enables them to orient in complete darkness.

    Và điều này cho phép chúng hoàn toàn định hướng được trong bóng tối.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " orientation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "orientation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "orientation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch