Phép dịch "orient" thành Tiếng Việt

định hướng, đông, xây là các bản dịch hàng đầu của "orient" thành Tiếng Việt.

orient adjective verb noun ngữ pháp

(transitive) To familiarize with a situation or circumstance. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • định hướng

    verb

    And this enables them to orient in complete darkness.

    Và điều này cho phép chúng hoàn toàn định hướng được trong bóng tối.

  • đông

    noun

    Every one of the guards is master of an oriental martial art.

    Mỗi một người bảo vệ đều rất giỏi một môn võ thuật đông phương

  • xây

    Built by the physician from the Orient.

    Do một bác sĩ đến từ Orient xây dựng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chôn
    • hướng đông
    • ngọc trai
    • nước ánh
    • phương đông
    • quay về hướng đông
    • quý giá
    • óng ánh
    • đang lên
    • đang mọc
    • đặt hướng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " orient " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Orient noun proper ngữ pháp

(dated) Countries east of the Mediterranean. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Phương Đông

    proper

    Countries of Asia

    Our Venetian ships plow the oceans from here to the Orient.

    Các tàu thuyền của Venice chúng tôi đã cày nát các đại dương từ đây đến Phương đông.

  • phương Đông

    Life is plentiful, life is cheap in the Orient.

    Cuộc sống đáng giá lắm, nhưng ở phương Đông, người ta coi rẻ.

Các cụm từ tương tự như "orient" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "orient" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch