Phép dịch "organizer" thành Tiếng Việt
người tổ chức, tổ chức, nhà tổ chức là các bản dịch hàng đầu của "organizer" thành Tiếng Việt.
A person who arranges the details of a public event [..]
-
người tổ chức
So I've been asked by the organizers to read from my book.
Và, những người tổ chức vừa mới hỏi tôi về việc đọc quyển sách của tôi.
-
tổ chức
verb nounThese organizations are called auxiliaries to the priesthood.
Các tổ chức này được gọi là các tổ chức bổ trợ chức tư tế.
-
nhà tổ chức
So the organizers asked me to end with a bold speculation.
Các nhà tổ chức đã yêu cầu tôi kết thúc bằng một suy đoán táo bạo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " organizer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A user who can schedule meetings, send invitations, do all the sharing activities in a meeting, and admit participants from the lobby.
"Organizer" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Organizer trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "organizer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cô quan töø thieän · tổ chức từ thiện
-
Tổ chức Di trú Quốc tế
-
phòng để đàn ống
-
ống đàn ống
-
Tổ chức Y tế Thế giới
-
Điốt phát quang hữu cơ
-
cô quan baûo veä söùc khoûe, toå chöùc baûo hieåm y teá