Phép dịch "organ" thành Tiếng Việt

cơ quan, khí quan, đàn ống là các bản dịch hàng đầu của "organ" thành Tiếng Việt.

organ verb noun ngữ pháp

A largest part of an organism, composed of tissues that perform similar functions. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cơ quan

    noun

    musical instrument

    Not a broken bone or damaged organ, which is remarkable considering the intensity of the fire.

    Không gãy xương, cơ quan nội tạng không bị tổn thương, mặc dù ngọn lửa rất lớn.

  • khí quan

    noun

    part of an organism

  • đàn ống

    A keyboard instrument played using one or more manuals and a pedalboard. Sound is produced by an airflow through metal or wood pipes and/or electronically by sampled organ sounds or oscillators.

    The Zwickau chapel had an old air-driven organ.

    Ngôi giáo đường Zwickau có một cây đàn ống cũ chạy bằng hơi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 器官
    • đàn ooc-gan
    • bộ phận
    • nội tạng
    • giọng nói
    • cơ quan ngôn luận
    • cơ quan nhà nước
    • đàn hộp
    • buồng
    • Cơ quan
    • Đại phong cầm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " organ " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "organ"

Các cụm từ tương tự như "organ" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "organ" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch