Phép dịch "ordinarily" thành Tiếng Việt
bình thường, một cách bình thường, thông thường là các bản dịch hàng đầu của "ordinarily" thành Tiếng Việt.
ordinarily
adverb
ngữ pháp
in the usual manner [..]
-
bình thường
adverbIt means that ordinarily people desire to live on and on, without dying.
Câu này có nghĩa là mỗi người bình thường đều muốn tiếp tục sống luôn, không phải chết.
-
một cách bình thường
adverb“Many believe that no event occurs ‘ordinarily or naturally,’” says one report from Africa.
Một báo cáo từ Phi Châu nói: “Nhiều người tin rằng không có điều gì xảy ra một cách ‘bình thường hay tự nhiên’ cả.
-
thông thường
Tick bites don't ordinarily cause anaphylactic shock.
Bọ chét cắn thông thường không gây ra sốc phản vệ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ordinarily " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm