Phép dịch "order" thành Tiếng Việt
trật tự, đặt, thứ là các bản dịch hàng đầu của "order" thành Tiếng Việt.
To set in (any) order (1). [..]
-
trật tự
nounNot every demand for change in the existing order should be heeded.
Không nên chiều theo mọi yêu cầu đòi thay đổi cái trật tự hiện hành.
-
đặt
verbHe ordered three dinners.
Anh ta đặt ba bữa ăn tối.
-
thứ
nounThe information in the book is presented, not in chronological order, but by subject.
Nội dung sách này được trình bày theo chủ đề chứ không theo thứ tự thời gian.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gọi
- ra lệnh
- thứ tự
- lệnh
- bộ
- mệnh lệnh
- cho
- bậc
- trình tự
- mệnh
- hàng
- ngăn nắp
- pháp lệnh
- sự đặt hàng
- thông tư
- tầng lớp
- lịnh
- cấp
- sai
- khiến
- loại
- ngôi
- đệ
- bảo người hầu đưa
- bội tinh
- cho dùng
- chế độ
- chỉ dẫn
- giai cấp
- gọi món
- hiệu lệnh
- hạ lịnh
- lớp lang
- nội quy
- phán bảo
- phán truyền
- ra lịnh
- sai khiến
- sắp đặt
- thu xếp
- thủ tục
- thứ bậc
- định đoạt
- Cấp
- đoàn
- loài
- chỉ thị
- hạ lệnh
- sắp xếp
- sự sắp xếp
- truyền lệnh
- xuống lệnh
- Đặt hàng
- đơn hàng
- đặt hàng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " order " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
(usually plural) the status or rank or office of a Christian clergyman in an ecclesiastical hierarchy; "theologians still disagree over whether `bishop' should or should not be a separate Order"
"Order" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Order trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "order"
Các cụm từ tương tự như "order" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
luật quốc tế qui định trật tự điều hành vùng biển.
-
mau · món ăn làm vội · nhanh · vội
-
bậc độ lớn
-
bưu phiếu
-
mật lệnh
-
Ngân phiếu · bưu phiếu · ngân phiếu · phieáu göûi tieàn
-
lệnh giữ
-
sắp thứ tự