Phép dịch "opposition" thành Tiếng Việt
đối lập, chống đối, phe đối lập là các bản dịch hàng đầu của "opposition" thành Tiếng Việt.
(astronomy) The apparent relative position of two celestial bodies when one is at an angle of 180 degrees from the other as seen from the Earth. [..]
-
đối lập
political
The policy of the government was criticized by the opposition party.
Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
-
chống đối
I faced continuous opposition as I preached the Lord’s word.
Tôi bị chống đối liên tục khi thuyết giảng lời Chúa.
-
phe đối lập
nounThey blamed the leader of the opposition for not fighting it hard enough.
Họ đổ lỗi cho lãnh đạo phe đối lập vì đã không kiên trì đấu tranh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kẻ chống đối
- người đối lập
- sự chống cự
- sự chống lại
- sự phản đối
- sự đối lập
- sự đối nhau
- vị trị đối nhau
- đảng đối lập
- Xung đối
- sự chống đối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " opposition " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
the major political party opposed to the party in office and prepared to replace it if elected; "Her Majesty's loyal opposition"
"Opposition" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Opposition trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "opposition" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đối lập
-
đối
-
chống lại · kình địch · thích phản đối
-
đối nhau
-
đối lập
-
chống lại · phản đối · đối lập
-
nghịch · ngược · ngược nhau · sự đối lập · thứ trái ngược · trái ngược · tréo ngoe · trước mặt · từ trái nghĩa · điều ngược lại · điều trái lại · điều trái ngược · đối diện · đối lập · đối nhau · đối thủ
-
Lãnh tụ đối lập Úc