Phép dịch "operation" thành Tiếng Việt

hoạt động, phép tính, phép toán là các bản dịch hàng đầu của "operation" thành Tiếng Việt.

operation noun ngữ pháp

The method by which a device performs its function. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hoạt động

    noun

    method by which a device performs its function

    What they've done is they've shifted their operations.

    Những gì chúng làm là chuyển đổi hoạt động.

  • phép tính

    noun
  • phép toán

    noun

    In mathematics, an action performed on a set of entities that produces a new entity. Examples of mathematical operations are addition and subtraction.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quá trình hoạt động
    • sự hoạt động
    • chiến dịch
    • cuộc giải phẫu
    • công tác
    • việc phẫu thuật
    • ca mổ
    • cuộc hành quân
    • hiệu quả
    • hành quân
    • sự mổ xẻ
    • thao tác
    • thủ thuật
    • tác dụng
    • thao tác, vận hành
    • tác chiến
    • vận hành
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " operation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "operation"

Các cụm từ tương tự như "operation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "operation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch