Phép dịch "one-way" thành Tiếng Việt
một chiều, một hướng, một mặt là các bản dịch hàng đầu của "one-way" thành Tiếng Việt.
one-way
adjective
ngữ pháp
allowing movement in only one direction [..]
-
một chiều
adjectiveBe careful not to drive the wrong way on a one-way street.
Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều.
-
một hướng
adjectiveMove the dial one way, and you get reality.
Di chuyển những số theo một hướng và bạn được thực tế.
-
một mặt
-
vé một chiều
Sadly, for my kind, coming here is a one-way ticket.
Buồn cái là với người như bọn tôi sang đây coi như là vé một chiều rồi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " one-way " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "one-way" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khổ học
-
lần · rà rẫm
-
len
-
lạc lối
-
cáo tạ
-
luồn lách
-
lạc đường
Thêm ví dụ
Thêm