Phép dịch "one day" thành Tiếng Việt
một mai, một ngày trong quá khứ, ngày nào đó là các bản dịch hàng đầu của "one day" thành Tiếng Việt.
one day
adverb
(set phrase) At some unspecified time in the future. [..]
-
một mai
-
một ngày trong quá khứ
One day into the past and I got a do-over and I stopped Mardon before he could hurt anyone.
Một ngày trong quá khứ và tôi phải làm lại và chặn Mardon trước khi hắn lại hại người khác.
-
ngày nào đó
I want to go abroad one day.
Tôi muốn một ngày nào đó ra nước ngoài.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " one day " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "one day" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
một mai
-
hôm xưa
-
nhất đán
-
hết thời
-
Một chàng trai mặc áo màu xanh hòa cùng xám quần bò đen đang cười rất vui vẻ đang chở bà già mặc áo xám quần thâm cũng rất vui vẻ trên xe đạp vào một ngày đẹp trời mùa thu
-
hôm ngày lành tháng tốt
Thêm ví dụ
Thêm