Phép dịch "olive" thành Tiếng Việt
ô liu, ôliu, cây ôliu là các bản dịch hàng đầu của "olive" thành Tiếng Việt.
olive
adjective
noun
ngữ pháp
An evergreen tree, Olea europaea, cultivated since ancient times in the Mediterranean for its fruit and the oil obtained from it. [..]
-
ô liu
nounfruit [..]
How much you give me to eat this whole jar of olives?
Này cậu đưa tớ bao nhiêu để ăn hết cả hũ ô liu này?
-
ôliu
Do you really miss your father's olive trees?
Có thật là cậu rất nhớ cây ôliu của cha mình không?
-
cây ôliu
Do you really miss your father's olive trees?
Có thật là cậu rất nhớ cây ôliu của cha mình không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quả ôliu
- cây ô liu
- cây ô-liu
- gỗ ôliu
- màu ôliu
- olive-branch
- thịt hầm cuốn
- Ôliu
- màu ô liu
- quả ô liu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " olive " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Olive
proper
A female given name. [..]
-
Ô liu
Hình ảnh có "olive"
Các cụm từ tương tự như "olive" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Oliver Bierhoff
-
vòng hoa chiến thắng
-
hòa giải
-
cành ô liu
-
Khỉ đầu chó olive
-
cảm lãm
-
Annie Oliv
-
Oliver Kahn
Thêm ví dụ
Thêm