Phép dịch "offensive" thành Tiếng Việt
khó chịu, tấn công, tởm là các bản dịch hàng đầu của "offensive" thành Tiếng Việt.
Causing offense; arousing a visceral reaction of disgust, anger, or hatred [..]
-
khó chịu
No offense, but you make the other customers uncomfortable.
Không có ý gì đâu, nhưng cậu làm mấy khách khác thấy khó chịu.
-
tấn công
verbI must say, that's a very cheerful preparation for this offensive.
Phải nói, đó là một sự chuẩn bị rất khích lệ cho cuộc tấn công này.
-
tởm
No doubt he finds such celebrations just as offensive today.
Thế nên, chắc chắn Đức Giê-hô-va cũng ghê tởm những phong tục ấy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chướng tai gai mắt
- cuộc tấn công
- công kích
- gớm guốc
- hôi hám
- làm mất lòng
- làm nhục
- ngang chướng
- sỉ nhục
- sự tấn công
- thế tấn công
- xúc phạm
- kinh tởm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " offensive " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Offensive" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Offensive trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "offensive" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chiến dịch Wisla-Oder
-
Sự kiện Tết Mậu Thân
-
offence
-
sự xúc phạm · tính chất công kích · tính chất gớm guốc · tính chất hôi hám · tính chất khó chịu · tính chất làm nhục · tính chất sỉ nhục · tính chất tấn công · tính chất tởm · tính chất xúc phạm
-
Chiến dịch Xuân hè 1972
-
bả lả
-
Chiến dịch Baltic
-
cuộc phản công · sự phản công