Phép dịch "offensive" thành Tiếng Việt

khó chịu, tấn công, tởm là các bản dịch hàng đầu của "offensive" thành Tiếng Việt.

offensive adjective noun ngữ pháp

Causing offense; arousing a visceral reaction of disgust, anger, or hatred [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khó chịu

    No offense, but you make the other customers uncomfortable.

    Không có ý gì đâu, nhưng cậu làm mấy khách khác thấy khó chịu.

  • tấn công

    verb

    I must say, that's a very cheerful preparation for this offensive.

    Phải nói, đó là một sự chuẩn bị rất khích lệ cho cuộc tấn công này.

  • tởm

    No doubt he finds such celebrations just as offensive today.

    Thế nên, chắc chắn Đức Giê-hô-va cũng ghê tởm những phong tục ấy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chướng tai gai mắt
    • cuộc tấn công
    • công kích
    • gớm guốc
    • hôi hám
    • làm mất lòng
    • làm nhục
    • ngang chướng
    • sỉ nhục
    • sự tấn công
    • thế tấn công
    • xúc phạm
    • kinh tởm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " offensive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Offensive
+ Thêm

"Offensive" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Offensive trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "offensive" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "offensive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch