Phép dịch "odium" thành Tiếng Việt

sự chê bai, sự dè bỉu, sự ghét là các bản dịch hàng đầu của "odium" thành Tiếng Việt.

odium noun ngữ pháp

Hatred; dislike; as, his conduct brought him into odium, or, brought odium upon him. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự chê bai

  • sự dè bỉu

  • sự ghét

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " odium " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "odium" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch