Phép dịch "occurrence" thành Tiếng Việt

điều, sự, biến cố là các bản dịch hàng đầu của "occurrence" thành Tiếng Việt.

occurrence noun ngữ pháp

Actual instance when a situation arises. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • điều

    noun

    This is becoming a near-daily occurrence for you.

    Điều này bắt đầu gần như là tiết mục thường ngày của cậu.

  • sự

    noun

    It doesn’t happen often, and there is no way to predict an occurrence.

    Nó không xảy ra thường xuyên và không có cách nào để biết trước sự xảy ra đó.

  • biến cố

    noun

    Ok, so it's a double Homicide, yes, but a single occurrence with no apparent issue of state lines?

    OK, vậy đó là 1 vụ giết người kép, nhưng 1 biến cố duy nhất mà không có vấn đề ở ngoài bang?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chuyện xảy ra
    • sự kiện
    • sự việc
    • xảy ra
    • sự cố
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " occurrence " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "occurrence" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch