Phép dịch "obligation" thành Tiếng Việt

nghĩa vụ, 義務, bổn phận là các bản dịch hàng đầu của "obligation" thành Tiếng Việt.

obligation noun ngữ pháp

The act of binding oneself by a social, legal, or moral tie to someone. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghĩa vụ

    noun

    act of binding oneself by a social, legal, or moral tie to someone

    I have an obligation to not play favorites.

    Tôi có một nghĩa vụ là không chơi trò thiên vị.

  • 義務

    act of binding oneself by a social, legal, or moral tie to someone

  • bổn phận

    noun

    Because of meetings and obligations, it was rather late when I left my office.

    Vì có các buổi họp và những bổn phận nên tôi đã rời văn phòng trễ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ơn
    • giao ước
    • phận sự
    • sự biết ơn
    • sự hàm ơn
    • sự mang ơn
    • công phiếu
    • trái phiếu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " obligation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "obligation" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • bắt buộc · ép buộc
  • hay giúp người · sẵn lòng giúp đỡ · sốt sắng · ân cần
  • cám ơn
  • bắt buộc · bị buộc
  • bó buộc · bắt buộc · cưỡng bách · gia ơn · giúp đỡ · làm ơn · ép buộc · đặt nghĩa vụ cho
  • buộc
  • Nghĩa vụ nợ thế chấp
  • hay giúp người · sẵn lòng giúp đỡ · sốt sắng · ân cần
Thêm

Bản dịch "obligation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch