Phép dịch "obey" thành Tiếng Việt

tuân theo, tuân lệnh, tuân là các bản dịch hàng đầu của "obey" thành Tiếng Việt.

obey verb ngữ pháp

(transitive) To do as ordered by (a person, institution etc), to act according to the bidding of. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tuân theo

    They had to promise to obey the laws of Mexico.

    Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.

  • tuân lệnh

    verb

    Under any circumstances at all, you must obey your orders.

    Trong bất kỳ hoàn cảnh nào, ông phải tuân lệnh.

  • tuân

    They had to promise to obey the laws of Mexico.

    Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nghe
    • vâng lời
    • phụng
    • nghe theo
    • vâng lời nghe lời
    • ăn lời
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " obey " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "obey" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "obey" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch