Phép dịch "nose" thành Tiếng Việt
mũi, khứu giác, đánh hơi là các bản dịch hàng đầu của "nose" thành Tiếng Việt.
The organ of the face used to breathe or smell. [..]
-
mũi
nounprotuberance on the face [..]
If her nose were a little shorter, she would be quite pretty.
Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp.
-
khứu giác
nounI've developed a nose for sensing whom I'm talking to and whom I'm not.
Tôi đã phát triển khứu giác của mình để biết được tôi đang nói chuyện với ai.
-
đánh hơi
You've got their scent in your nose and all you want is blood.
Anh đánh hơi được chúng và anh chỉ muốn cắn xe.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mùi
- ngửi
- cái mũi
- mui
- muõi
- máy bay
- mõm
- chõ vào
- dí mũi vào
- dính vào
- hương vị
- lấy mũi di di
- sự đánh hơi
- xen vào
- đâm bổ xuống
- đầu mũi
- đầu đạn
- Mũi
- mũi tàu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nose " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Nose" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Nose trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "nose"
Các cụm từ tương tự như "nose" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khỉ mũi dài
-
hỉ mũi · xì mũi
-
Lonchorhina inusitata
-
khăn mùi soa · khăn tay · khăn xỉ mũi
-
Cà đác
-
cá heo · mũi to
-
có mũi khoằm
-
Hải âu vàng mỏ lớn Đại Tây Dương