Phép dịch "normal" thành Tiếng Việt
bình thường, thông thường, thường là các bản dịch hàng đầu của "normal" thành Tiếng Việt.
According to norms or rules. [..]
-
bình thường
adjectiveusual, ordinary
I just want to be normal like everyone else.
Tôi chỉ muốn bình thường như mọi người.
-
thông thường
adjectiveI eat breakfast here normally.
Thông thường tôi ăn điểm tâm ở đây.
-
thường
adjectiveI just want to be normal like everyone else.
Tôi chỉ muốn bình thường như mọi người.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chuẩn tác
- dung dịch đương lượng
- lượng trung bình
- mức bình thường
- pháp tuyến
- thân nhiệt bình thường
- tiêu chuẩn
- trực giao
- tình trạng bình thường
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " normal " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
The name of a device profile that handles incoming calls by always notifying the user.
"Normal" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Normal trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "normal" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Dạng chuẩn 3
-
Biến thông thường
-
khuôn nền thường
-
Quan hệ Thương mại Bình thường Vĩnh viễn
-
Phân phối chuẩn · phân phối chuẩn
-
đằng thằng
-
Phân phối chuẩn nhiều chiều
-
một số công ty máy tính đã đưa ra thị trường những chương trình giúp người mù có thể sử dụng một máy tính bình thường