Phép dịch "nile" thành Tiếng Việt
sông nin, sông Nin, Sông Nin là các bản dịch hàng đầu của "nile" thành Tiếng Việt.
nile
-
sông nin
All the depths of the Nile will dry up.
Hết thảy nơi sâu của sông Nin sẽ cạn khô.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nile " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Nile
proper
noun
(geography) Usually considered to be the longest river in the world, the Nile flows 6,677 km (4,150 miles) through Khartoum and Cairo in Africa into the Mediterranean Sea. [..]
-
sông Nin
All the depths of the Nile will dry up.
Hết thảy nơi sâu của sông Nin sẽ cạn khô.
-
Sông Nin
Who has said, ‘My Nile River belongs to me.
Là kẻ nói: ‘Sông Nin là của ta.
Hình ảnh có "nile"
Các cụm từ tương tự như "nile" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đánh dấu trọng âm
-
Cá sấu sông Nin
-
Rô phi sông Nin
Thêm ví dụ
Thêm