Phép dịch "neuron" thành Tiếng Việt

tế bào thần kinh, 細胞神經, Nơron là các bản dịch hàng đầu của "neuron" thành Tiếng Việt.

neuron noun ngữ pháp

(cytology) A cell of the nervous system, which conducts nerve impulses; consisting of an axon and several dendrites. Neurons are connected by synapses. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tế bào thần kinh

    noun

    a cell of the nervous system

    And you may have more or less neurons.

    Và số lượng tế bào thần kinh của bạn cũng có thể có nhiều hơn hoặc ít hơn.

  • 細胞神經

    a cell of the nervous system

  • Nơron

    electrically excitable cell

    The spinal cord had breaks. The neurons were crossing in every which way.

    Tủy sống có những vết nứt. Nơron thần kinh chồng chéo lên nhau.

  • nơ-ron

    noun

    So why are these new neurons important and what are their functions?

    Tại sao những nơ ron mới này quan trọng và chức năng của chúng là gì?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " neuron " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Neuron proper ngữ pháp

title of a peer reviewed journal established in 1988 by publisher Cell Press [..]

+ Thêm

"Neuron" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Neuron trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "neuron"

Thêm

Bản dịch "neuron" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch