Phép dịch "nervous" thành Tiếng Việt
bực dọc, có dũng khí, có khí lực là các bản dịch hàng đầu của "nervous" thành Tiếng Việt.
nervous
adjective
ngữ pháp
Easily agitated or alarmed. Being on edge or edgy. [..]
-
bực dọc
Plus, dinner at the prefect's gets me so nervous!
Đi ăn tối ở nhà ông Quận trưởng khiến em bực dọc quá!
-
có dũng khí
-
có khí lực
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cô đọng
- dễ bị kích thích
- hay bồn chồn
- hay hoảng sợ
- hay lo lắng
- hùng mạnh
- khúc chiết
- mạnh mẽ
- nóng nảy
- thần kinh
- hoảng
- bồn chồn
- lo lắng
- sợ hãi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nervous " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nervous" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hệ thần kinh · hệ thần kinh · hệ thống thần kinh
-
Hệ thần kinh đối giao cảm
-
Hệ thần kinh ngoại vi
-
Hệ thần kinh trung ương · hệ thần kinh trung ương
-
suy nhược thần kinh · sự suy nhược thần kinh
-
Mô thần kinh
Thêm ví dụ
Thêm