Phép dịch "nerves" thành Tiếng Việt
dây thần kinh, thần kinh là các bản dịch hàng đầu của "nerves" thành Tiếng Việt.
nerves
verb
noun
Plural form of nerve. [..]
-
dây thần kinh
Could impinge the ulnar nerve, cut the blood flow.
Có thể tác động lên dây thần kinh trụ, làm nghẽn mạch máu xuống đó.
-
thần kinh
nounThe golden hours for nerve damage went by while you were in the car.
Thời điểm tốt nhất để chữa trị tổn thương thần kinh đã qua khi anh ở trong xe.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nerves " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nerves" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tế bào thần kinh · 細胞神經
-
Thần kinh sọ não · thần kinh sọ não
-
trung tâm đầu não · tâm điểm
-
Nhân thần kinh sọ
-
Dây thần kinh · bộ phận chủ yếu · bộ phận đầu não · can đảm · cân · dây thần kinh · dũng khí · gân · khu vực trung tâm · khí lực · khí phách · nghị lực · sự can đảm · sự trơ tráo · sự táo gan · thần kinh · tinh thần · truyền can đảm · truyền nhuệ khí · truyền sức mạnh · táo tợn · 神經
-
giaây thaàn kinh ôû hoâng
-
giao cảm
-
thaàn kinh
Thêm ví dụ
Thêm