Phép dịch "nephew" thành Tiếng Việt
cháu trai, cháu là các bản dịch hàng đầu của "nephew" thành Tiếng Việt.
nephew
noun
ngữ pháp
A son of one's sibling, brother-in-law, or sister-in-law; either a son of one's brother (fraternal nephew) or a son of one's sister (sororal nephew). [..]
-
cháu trai
nounWas he doing business with your nephew Tuco?
Anh ta có làm ăn với cháu trai Tuco của ông không?
-
cháu
nounIt's like when my nephew loses a soccer game.
Giống như cháu tôi bị thua trận đá banh vậy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nephew " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nephew" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cháu trai
-
cháu dâu
Thêm ví dụ
Thêm