Phép dịch "negligible" thành Tiếng Việt
không đáng kể, nhỏ mọn là các bản dịch hàng đầu của "negligible" thành Tiếng Việt.
negligible
adjective
ngữ pháp
Able to be ignored or excluded from consideration; too small or unimportant to be of concern. [..]
-
không đáng kể
The amount going to charter schools is negligible.
Ngân sách cho các trường tư thục là không đáng kể.
-
nhỏ mọn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " negligible " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "negligible" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cẩu thả · lơ đễnh
-
sểnh tay
-
cẩu thả · sơ suất · sự cẩu thả · sự phóng túng · tính cẩu thả · tính lơ đễnh · việc cẩu thả · điều sơ suất
-
bất cẩn · bất ý · cẩu thả · lơ đễnh · sơ suất · sơ ý · ẩu
-
tính không đáng kể
-
cẩu thả · sơ suất · sự cẩu thả · sự phóng túng · tính cẩu thả · tính lơ đễnh · việc cẩu thả · điều sơ suất
Thêm ví dụ
Thêm