Phép dịch "needy" thành Tiếng Việt

nghèo túng, nghèo, bần cùng là các bản dịch hàng đầu của "needy" thành Tiếng Việt.

needy adjective noun ngữ pháp

In need, poor. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nghèo túng

    adjective

    He does not overlook the needy, the humble, and the lowly.

    Ngài không lờ đi những người nghèo túng, người thấp kém và người hèn mọn.

  • nghèo

    adjective

    Here they saw needy children receiving new shoes and other items of clothing.

    Nơi đây họ đã thấy các trẻ em nghèo nhận giầy mới và những món quần áo khác.

  • bần cùng

    adjective
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • túng quẫn
    • đòi hỏi
    • đói khó
    • bần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " needy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "needy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "needy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch