Phép dịch "needle" thành Tiếng Việt

kim, cây kim, lá kim là các bản dịch hàng đầu của "needle" thành Tiếng Việt.

needle verb noun ngữ pháp

A long, thin, sharp implement usually for piercing such as sewing, or knitting, acupuncture, tattooing, body piercing, medical injections etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kim

    noun

    It would attract the steel needle and separate it from the straw.

    Nam châm sẽ thu hút cây kim và tách rời nó khỏi rơm rạ.

  • cây kim

    noun

    implement for sewing etc.

    It's a normal thing for people to have sewing needles around the house.

    Một người sở hữu một cây kim để may vá là một chuyện hết sức bình thường.

  • lá kim

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • châm
    • khâu
    • cái kim la bàn
    • khích
    • kim khâu
    • nhể
    • châm chọc
    • chọc tức
    • chỏm núi nhọn
    • cái kim
    • cột hình tháp nhọn
    • kết tinh thành kim
    • len lỏi qua
    • lách qua
    • tinh thể hình kim
    • đáy biển mò kim
    • kim đan
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " needle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "needle"

Các cụm từ tương tự như "needle" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "needle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch