Phép dịch "navigate" thành Tiếng Việt

lái, bay, làm hoa tiêu là các bản dịch hàng đầu của "navigate" thành Tiếng Việt.

navigate verb ngữ pháp

(transitive) To plan, control and record the position and course of a vehicle, ship, aircraft etc on a journey; to follow a planned course. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lái

    verb

    I don't know about the captain but the navigator's gettin'his tail outta here.

    Tôi không biết về thuyền trưởng nhưng người lái tàu thì đang ló cái đuôi ngoài kia.

  • bay

    pronoun verb noun adverb

    We navigated by looking at landmarks on the comet.

    Chúng tôi đã bay ngang để thấy những điểm mốc trên sao chổi đó.

  • làm hoa tiêu

    It's an honor to navigate for you, sir.

    Tôi rất tự hào khi được làm hoa tiêu cho ngài.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vượt biển
    • đem thông qua
    • đi biển
    • đi sông
    • dẫn hướng
    • dẫn đường
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " navigate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "navigate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "navigate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch