Phép dịch "mystical" thành Tiếng Việt
thần bí, bí ẩn, huyền bí là các bản dịch hàng đầu của "mystical" thành Tiếng Việt.
Relating to mystics or mysticism. [..]
-
thần bí
adjectiveThe Essenes were mystics who apparently lived in a few isolated communities.
Essene là những người thần bí, hình như sống tại một vài cộng đồng biệt lập.
-
bí ẩn
adjectiveBut as so often before in my life, a bit of hope sprang from a mystical event.
Cũng như những lần trước trong đời tôi, hy vọng le lói từ những sự kiện bí ẩn.
-
huyền bí
adjectiveIt's the mystical moment where life regenerates itself, over and over again.
Nó là thời khắc huyền bí nơi cuộc sống tái sinh, hết lần này đến lần khác.
-
người thần bí
than the Buddhist mystic, serene, making do with less.
hơn là con người thần bí trong Phật giáo, thanh thản, không phải cố gắng nhiều.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mystical " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate