Phép dịch "mummy" thành Tiếng Việt
mẹ, xác ướp, uây khyếm mẹ là các bản dịch hàng đầu của "mummy" thành Tiếng Việt.
(historical) A substance used in medicine prepared from mummified flesh. [..]
-
mẹ
nounchild's term for mother [..]
For your mummy and you, and your little sister.
Cho mẹ con và con, và em gái con.
-
xác ướp
nounembalmed corpse
It would be a pity she would end up, like those mummies out there.
Thật đáng tiếc cho nó khi phải kết thúc như những cái xác ướp ngoài kia.
-
uây khyếm mẹ
nounchild's term for mother [..]
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xác
- nuây
- mợ
- bao ướp xác
- hòm ướp xác
- Xác ướp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mummy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
One's mother [..]
"Mummy" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Mummy trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "mummy"
Các cụm từ tương tự như "mummy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xác ướp
-
bao ướp xác · hòm ướp xác