Phép dịch "movement" thành Tiếng Việt

cử động, phong trào, sự chuyển động là các bản dịch hàng đầu của "movement" thành Tiếng Việt.

movement noun ngữ pháp

Physical motion between points in space. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cử động

    noun

    physical motion

    I hear every little movement that every single person makes.

    Tôi nghe mọi cử động nhỏ mà từng người một làm.

  • phong trào

    noun

    Inside the trans movement there are people who are clearly fascists.

    Trong phong trào chuyển giới, có những người rõ ràng là phát xít.

  • sự chuyển động

    noun

    I wanted to create movement in the eye of a needle.

    Tôi muốn tạo sự chuyển động trong lỗ kim.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cuộc vận động
    • hoạt động
    • sự vận động
    • chuyển động
    • phần
    • động thái
    • bộ phận hoạt động
    • chiến dịch
    • hành động
    • mối cảm kích
    • mối xúc động
    • sự biến động
    • sự cử động
    • sự di chuyển
    • sự hoạt động
    • sự ra ỉa
    • sự tiến triển
    • sự đi ngoài
    • tình cảm
    • động tác
    • tiêu
    • cử chỉ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " movement " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "movement"

Các cụm từ tương tự như "movement" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "movement" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch