Phép dịch "move on" thành Tiếng Việt

bước tiếp, bước tiếp chặng đường đời, tiếp tục sống là các bản dịch hàng đầu của "move on" thành Tiếng Việt.

move on verb ngữ pháp

(idiomatic, intransitive) To leave somewhere for another place. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bước tiếp

    Seriously, I have moved on, times 2,000 miles, and I'm dating hipsters now.

    Thật sự thì, tớ đã bước tiếp rồi, gấp 2000 dặm, và giờ tớ cũng đang hẹn hò với mấy tên lập dị rồi.

  • bước tiếp chặng đường đời

    Challenging as it may be, working through grief will help you to move on with your life.

    Dù đương đầu với nỗi đau là rất khó nhưng điều đó sẽ giúp bạn bước tiếp chặng đường đời.

  • tiếp tục sống

    Ought to be a point where you move on.

    Phải có một thời điểm mà anh sống tiếp chứ.

  • đi bước nữa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " move on " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "move on" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "move on" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch