Phép dịch "mortality" thành Tiếng Việt

số tử vong, cuộc sống trần thế, loài người là các bản dịch hàng đầu của "mortality" thành Tiếng Việt.

mortality noun ngữ pháp

The condition of being susceptible to death [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • số tử vong

    The mortality from blood transfusion equals that from ether anesthesia or appendectomy.

    Số người tử vong do truyền máu bằng số tử vong do sự gây mê bằng ether hoặc mổ ruột thừa.

  • cuộc sống trần thế

  • loài người

    Wine is described as making “the heart of mortal man rejoice.”

    Rượu được miêu tả là vật “khiến hứng chí loài người”.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • số người chết
    • sự tử vong
    • trạng thái hữu diệt
    • tính có chết
    • tỷ lệ người chết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mortality " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "mortality" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cực kỳ · ghê gớm · đến chết được
  • Mortal Kombat
  • chốn dương gian · cõi phàm tục · cõi trần · trần gian
  • bất cộng đái thiên · chết · chết người · con người · con người tất tử · có chết · cực · cực kỳ · dài lê thê · ghê gớm · lớn · nguy đến tính mạng · người · phàm tục · thứ ắt phải chết · trần thế · trọng đại · tử · vật có chết
  • trường hợp giãm oxy trong máu kg biết chiếm hơn tỷ lệ 70% tử vong và gây nhiều bộ phận suy yế
Thêm

Bản dịch "mortality" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch