Phép dịch "moor" thành Tiếng Việt

truông, đồng hoang, bỏ neo là các bản dịch hàng đầu của "moor" thành Tiếng Việt.

moor verb noun ngữ pháp

an extensive waste covered with patches of heath, and having a poor, light soil, but sometimes marshy, and abounding in peat; a heath [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • truông

    noun
  • đồng hoang

    noun

    Let us celebrate our new friendship by a gallop over the moors.

    Vậy chúng ta hãy ăn mừng tình bạn mới này bằng một cuộc phi ngựa trên đồng hoang.

  • bỏ neo

    Why do you moor so far from the harbour?

    Sao ông bỏ neo xa bến cảng quá vậy?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • neo tàu
    • đất hoang
    • Moor người Ma-rốc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " moor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Moor noun ngữ pháp

(historical) A member of an ancient Berber people from Numidia. [..]

+ Thêm

"Moor" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Moor trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "moor"

Các cụm từ tương tự như "moor" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "moor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch